take up
| hấp thụ |
| hút thu |
| | mang cuộn dây cáp lên xe |
|
| | take up the slack in a cable |
| căng lỏng sợi dây cáp |
|
| | take up the slack in a cable |
| căng thẳng sợi dây cáp |
|
| | khắc phục khe hở |
|
| | lấy đi (thời gian) |
|
| | trừ bỏ hành trình chốt |
|
| | to take up the adjustment |
| hiệu chỉnh đúng (khe hở) |
|
| đảm nhiệm |
| gánh vác |
| nhận mua (cổ phiếu) |
| tiếp nhận |
| take up rate: tỷ suất tiếp nhận |
| | chuộc lại hối phiếu |
|
| | trả tiền một phiếu khoán |
|
| | chuộc lại hối phiếu |
|
| | trả tiền một phiếu khoán |
|
| | ký kết một khoản vay |
|
| | ký kết một khoản vay |
|
| | take up a new line of goods |
| đảm nhận một mặt hàng mới |
|
| | take up a new line of goods (to...) |
| đảm nhận một mặt hàng mới |
|
| | xin giao chứng khoán |
|
| | xin giao chứng khoán |
|
| | chấp nhận một đề nghị |
|
| | chấp nhận một đề nghị |
|
| | củng cố một giao dịch có tăng ngạch |
|
| | lấy một quyền chọn |
|
| | lấy một quyền chọn |
|
| | nhận chứng khoán |
|
| | nhận chứng khoán |
|
| | kết giao, giao thiệp với ai |
|
o hấp thụ, hút thu
Xem thêm: latch on, fasten on, hook on, seize on, start, adopt, borrow, take over, assume, take, strike, sorb, scoop, scoop out, lift out, scoop up, take in, absorb, suck, imbibe, soak up, sop up, suck up, draw, take in, take in, sop up, suck in, resume